Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ
Chương IV. Vectơ
1. Góc giữa hai vectơ
Định nghĩa
Cho hai vectơ khác . Từ điểm tuỳ ý vẽ . Số đo góc gọi là số đo góc giữa hai vectơ và (hay góc giữa hai vectơ), kí hiệu .
Chú ý
- Quy ước: góc giữa và có thể nhận giá trị tuỳ ý từ 0° đến 180°.
- Nếu thì và vuông góc, kí hiệu .
- Góc bằng 0° khi hai vectơ cùng hướng; bằng 180° khi hai vectơ ngược hướng.
Ví dụ 1
Tam giác vuông tại (vẽ thì góc ).
2. Tích vô hướng của hai vectơ
Gợi mở từ Vật lí
Lực không đổi tác động lên vật làm điểm đặt chuyển động thẳng từ tới thì công . Toán học gọi giá trị này (không kể đơn vị) là tích vô hướng của và .
Định nghĩa
Tích vô hướng của hai vectơ và là một số, kí hiệu , xác định bởi:
.
.
Chú ý
- .
- viết là và gọi là bình phương vô hướng: .
- Với vectơ khác : tích vô hướng dương khi góc nhọn, âm khi góc tù.
Ví dụ 2
Hình vuông cạnh (đường chéo .
3. Biểu thức toạ độ và tính chất của tích vô hướng
Công thức toạ độ
Với và .
- .
- .
- Nếu .
Tính chất
Với ba vectơ bất kì và mọi số :
- (giao hoán);
- (phân phối đối với phép cộng);
- .
Ví dụ 4
Tam giác vuông tại là trung điểm . Chứng minh góc .
Đặt . Góc . Khai triển với , ta được .
Đặt . Góc . Khai triển với , ta được .
Vận dụng – công của lực thành phần
Lực làm vật chuyển động thẳng từ đến . Theo tính chất phân phối: , nên công sinh bởi bằng tổng công sinh bởi và . Nếu cùng phương, vuông góc phương chuyển động thì , công của bằng công của .
Mô phỏng tương tác: tích vô hướng của hai vectơ
Kéo đầu mút hai vectơ để quan sát góc giữa hai vectơ, so sánh hai cách tính tích vô hướng và điều kiện vuông góc.
-
Mô phỏngGóc giữa hai vectơ, tích vô hướng, công của lực



