Bài 8. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Chương II. Vectơ và hệ trục toạ độ trong không gian
1. Toạ độ của tổng, hiệu và tích với một số
Công thức
Cho , số thực :
- ; vectơ đối của là .
Điều kiện cùng phương
cùng phương tồn tại sao cho (các toạ độ tương ứng tỉ lệ).
Ví dụ 1
.
2. Trung điểm và trọng tâm
Công thức
Cho :
- Trung điểm của
- Trọng tâm của tam giác
Ví dụ 2
: trung điểm là ; trọng tâm .
Tìm khi biết : lấy (tương tự cho ).
Tìm khi biết : lấy (tương tự cho ).
3. Toạ độ của tích vô hướng, độ dài, góc
Công thức
:
- Tích vô hướng:
- Độ dài:
- Góc:
- Khoảng cách: .
Ví dụ 3
.
Ví dụ 4 – hình chóp có đáy hình chữ nhật
; chọn góc .
Mẹo
Bài toán hình học không gian có các cạnh/đường vuông góc đôi một sẽ dễ hơn khi gắn hệ toạ độ: gốc ở đỉnh có ba cạnh vuông góc, các trục trùng ba cạnh đó.
4. Vận dụng vào bài toán thực tiễn
Ví dụ 5 – máy bay
Radar thấy máy bay đi từ đến trong 10 phút. Giữ nguyên vận tốc và hướng, sau 5 phút nữa: .
Ví dụ 6 – nhà gỗ lăng trụ
(cm): , độ dài cm; . Kích thước: dài 450 cm, rộng 240 cm, cạnh bên mặt tiền 323 cm.
Ví dụ 7 – hai khinh khí cầu
Hệ toạ độ gốc ở điểm xuất phát, hướng nam, hướng đông, hướng lên (km): khinh khí cầu 1 ở , khinh khí cầu 2 ở . Khoảng cách 3,92 km.
Tổng kết chương II
- Vectơ: quy tắc ba điểm, hình bình hành, hình hộp; ; tích với số; tích vô hướng.
- Toạ độ: (hiệu toạ độ); trung điểm, trọng tâm; góc; .
Mô phỏng tương tác: phép toán vectơ theo toạ độ
Nhập toạ độ hai vectơ và xem tổng, hiệu, tích với một số, tích vô hướng, góc, trung điểm, trọng tâm được tính và vẽ trên hệ trục Oxyz.
-
Mô phỏngBiểu thức toạ độ của các phép toán vectơ



