Bài 14. Phương trình mặt phẳng
Chương V. Phương pháp toạ độ trong không gian
1. Vectơ pháp tuyến và cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng
Vectơ pháp tuyến
Vectơ là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nếu giá của vuông góc với .
- Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến.
- là vectơ pháp tuyến thì cũng là vectơ pháp tuyến.
Tích có hướng của hai vectơ
:
Vuông góc với cả và cùng phương. Ghi nhớ bằng định thức cấp hai: bỏ cột thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt (theo thứ tự vòng tròn).
Ví dụ
.
Cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng
Hai vectơ là cặp vectơ chỉ phương của nếu chúng không cùng phương và có giá nằm trong hoặc song song với . Khi đó là một vectơ pháp tuyến của .
Ví dụ – từ ba điểm
hay là pháp tuyến của . Mặt phẳng trung trực của nhận làm pháp tuyến.
Vận dụng – moment lực
Moment lực : có phương vuông góc cả cán mỏ lết lẫn lực; độ lớn tăng khi dài ra (thay bởi với thì moment gấp đôi) cầm mỏ lết xa tâm ốc sẽ đỡ tốn sức.
2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng
Dạng tổng quát
Mỗi mặt phẳng trong có phương trình
không đồng thời bằng 0)
và ngược lại mỗi phương trình dạng đó là một mặt phẳng nhận làm vectơ pháp tuyến.Ví dụ
là phương trình mặt phẳng; không phải (có bình phương, mẫu, tích). Mặt phẳng có pháp tuyến , cũng nhận là pháp tuyến; điểm thuộc vì .
Mặt phẳng đặc biệt
- .
- : mặt phẳng đi qua gốc . Thiếu biến nào thì mặt phẳng song song với trục đó (ví dụ song song ).
3. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng
Ba dạng thường gặp
- Qua và có pháp tuyến : .
- Qua một điểm, biết cặp vectơ chỉ phương : tìm rồi viết như trên.
- Qua ba điểm không thẳng hàng : , qua .
Ví dụ
- Qua , pháp tuyến .
- Qua không cùng phương nên không thẳng hàng; .
- Mặt phẳng của lăng trụ với .
Phương trình theo đoạn chắn
Mặt phẳng không qua gốc, cắt tại :
Tình huống mở đầu
ứng với ; mặt phẳng có phương trình . Với với mọi , nên vật luôn chuyển động trong một mặt phẳng cố định.
4. Hai mặt phẳng vuông góc, song song
Vuông góc
có pháp tuyến :
Song song, trùng nhau
- tồn tại để và .
- tồn tại .
Ví dụ
và có vuông góc. và song song.
Mặt phẳng qua và vuông góc : cặp chỉ phương .
Mặt phẳng qua và vuông góc : cặp chỉ phương .
5. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Công thức
Khoảng cách từ đến :
Ví dụ
4.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song = khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt này đến mặt kia: và : lấy .
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song = khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt này đến mặt kia: và : lấy .
Vận dụng – camera
Camera đặt tại , hướng về mặt phẳng , góc quan sát ; bán kính vùng quan sát 8,4 (theo đơn vị toạ độ).
Em có biết – các mặt trong cuộc sống
Mặt ellipsoid ; hyperboloid một tầng, hai tầng; mặt nón elliptic; paraboloid elliptic ; paraboloid hyperbolic (mặt yên ngựa) . Học ở bậc cao hơn.
Mô phỏng tương tác: phương trình mặt phẳng trong Oxyz
Xoay hình để thấy mặt phẳng qua một điểm với vectơ pháp tuyến, mặt phẳng qua ba điểm, mặt phẳng theo đoạn chắn, vị trí hai mặt phẳng và khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.
-
Mô phỏngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz


